Cách dùng ngữ pháp N3 ~かな- nhatngukyodai.com

Cách dùng ngữ pháp N3 ~かな- nhatngukyodai.com

TOP

cach-dung-ngu-phap-n3-~かな
Cách dùng ngữ pháp N3 ~かな- nhatngukyodai.com

CÓ PHẢI BẠN ĐANG TÌM HIỂU MẪU~かな ?

Vậy thì đây là bài viết hoàn hảo dành cho bạn!


CẤU TRÚC:

[Thể thường (普通形)/ Thể ý chí (~よう)] + かな (*) Tính từ-na/ Danh từ  + かな

Ý NGHĨA:

– Biểu thị tâm trạng nghi vấn.

– Hoặc sử dụng khi cầu mong sự cho phép, nhờ vả.

DỊCH:

Liệu có phải…/ Có… không ta?


VÍ DỤ CỤ THỂ DÀNH CHO BẠN:

あと、30分でコンサートが始まっちゃう。電車が遅れてるし、間に合うかなあ

Còn 30 phút nữa là buổi Hòa nhạc bắt đầu rồi. Tàu bị trễ, không biết là có kịp không ta?

一応、習った単語や漢字を復習したつもりだけど、明日のテスト大丈夫かなあ

Trước mắt, tôi nghĩ mình sẽ luyện tập Hán tự, hoặc từ vựng đã học, nhưng mà… bài kiểm ngày mai ổn không ta?


A:少し雲が出てきたね。→ Trên trời có chút mây nhỉ.
B:そうだね。あとで雨が降るかなあ。→ Ừm đúng rồi. Không biết sau đó có mưa không ta?


A:見て!このオムライス2,000円だって。→ Nhìn kìa !!! Nghe nói cơm cuộn trứng này có 2000 yên hà.
B:えっ!美味しいのかなあ。→ Hả !? Có ngon không ta?


A:トムさん遅いね。→ Anh Tom đến trễ nhỉ.
B:そうだね。LINEしても返事がないし、何かあったのかなあ。→ Ừm… Nhắn Line cũng không có phản hồi, liệu có phải đã xảy ra điều gì đó rồi không ta?


còn nữa…

A:田中くん、悪いんだけど明日までにプレゼンの資料を用意してくれるかな。→ Này Tanaka, biết là không phải lúc, nhưng mà em có thể chuẩn bị trước cho tôi các tài liệu cho buổi thuyết trình trước ngày mai không ta.
B:はい、かしこまりました。→ Vâng, em biết rồi ạ.


A:(ホワイトボードに書いてある字を指して)これ、消してもいいかな。→ ( chỉ những chữ viết ở trên Bảng) Cái này tôi xóa được không nhỉ?
B:はい。→ Vâng


A:わぁ、美味しそう。一口食べてみてもいいかな。→ Ôi chao !!!, trông ngon thế!. ăn thử một miếng được không ta?
B:うん、どうぞ。→ Ừa, ăn đi!


KẾT THÚC BÀI VIẾT VỀ MẪU ~かな

Hãy nhanh tay theo dõi Fanpage NKG để cập nhật thông tin mới nhất!


0 0 vote
Article Rating

Nhận thông báo qua Email
Nhận thông báo cho
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments
error: Bạn không thể sao chép !!